matchmaking
UK/ˈmæt͡ʃˌmeɪkɪŋ/
US/ˈmæt͡ʃˌmeɪkɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
matchmaking nghĩa là sự làm mối, làm mối.
Nghĩa của matchmaking
Danh từ
- Sự làm mối.
- Sự tổ chức các cuộc đấu (vật...).
Dạng từ của matchmaking
| Số nhiều | matchmakings |
Họ từ của matchmaking
Câu hỏi thường gặp
matchmaking nghĩa là gì?
matchmaking (danh từ) nghĩa là sự làm mối, làm mối.
matchmaking phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của matchmaking: giọng Anh (UK) /ˈmæt͡ʃˌmeɪkɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈmæt͡ʃˌmeɪkɪŋ/.