matchstick
US/ˈmætʃstɪk/
giọng máy của trình duyệt
matchstick nghĩa là que diêm, gầy rộc, diêm.
Nghĩa của matchstick
Danh từ
- Que diêm.
Tính từ
- Gầy rộc.
Dạng từ của matchstick
| Số nhiều | matchsticks |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với matchstick
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
matchstick nghĩa là gì?
matchstick (danh từ, tính từ) nghĩa là que diêm, gầy rộc, diêm.
matchstick phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của matchstick: giọng Mỹ (US) /ˈmætʃstɪk/.