TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

matter

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmætə/ US/ˈmætɚ/ giọng máy của trình duyệt

matter nghĩa là chất, vật chất, đề, chủ đề.

Nghĩa của matter

Danh từ

  1. Chất, vật chất.
    • solid matterchất đặc
    • liquid matterchất lỏng
    • gaseous matterchất khí
  2. Đề, chủ đề, nội dung.
    • the matter of a poemchủ đề của bài thơ
  3. Vật, vật phẩm.
    • printed matterấn phẩm
  4. Việc, chuyện, điều, sự kiện, vấn đề.
    • it is a very important matterđấy là một việc rất quan trọng
    • it is no laughing matterđây không phải là chuyện đùa
    • it is only a matter of habitđó chỉ là vấn đề thói quen
    • a matter of life and dealthmột vấn đề sống còn
    • what's the matter with you?anh làm sao thế?, anh có vấn đề gì thế?
  5. Việc quan trọng, chuyện quan trọng.
    • it is no great mattercái đó không phải là điều quan trọng ghê gớm
    • no matterkhông có gì quan trọng; không có gì đáng lo ngại cả
  6. Số ước lượng, khoảng độ (thời gian, không gian, số lượng...).
    • a matter of six kilometerskhoảng độ sáu kilômét
  7. Lý do, nguyên nhân, cớ, lẽ, cơ hội.
    • no matter for complaintkhông có lý do gì để than phiền cả
  8. Y học Mủ.

Nội động từ

  1. Có ý nghĩa, có tính chất quan trọng.
    • it does not matter much, does it?cái đó không có gì quan trọng lắm phải không?
  2. Y học Mưng mủ, chảy mủ.

Dạng từ của matter

Số nhiềumatters
Ngôi thứ ba số ítmatters
Hiện tại phân từ (-ing)mattering
Quá khứ phân từmattered
Quá khứmattered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với matter

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của matter

Câu ví dụ với matter

  • No matter what happens, just keep smiling. Dù có chuyện gì xảy ra, thì hãy cứ cười lên.
  • Tom spoke to Mary about the matter. Tom đã nói với Mary về vấn đề đó.
  • Getting married is a serious matter. Kết hôn là một vấn đề quan trọng.
  • We debated the matter at length. Chúng tôi đã thảo luận vụ việc rất lâu.
  • As a matter of fact, I did it. Thực sự thì tôi đã làm điều đó.
  • He seems to know nothing about the matter. Anh ta dường như không biết gì về vấn đề này.
  • I need the new version no matter what. Tôi muốn có phiên bản mới bằng bất cứ giá nào.
  • Bob thought deeply about that matter. Bob nghĩ rất nhiều về vấn đề đó.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

matter nghĩa là gì?

matter (danh từ, nội động từ) nghĩa là chất, vật chất, đề, chủ đề.

matter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của matter: giọng Anh (UK) /ˈmætə/, giọng Mỹ (US) /ˈmætɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.