TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

maw

UK/mɔː/ US/mɔ/ giọng máy của trình duyệt

maw nghĩa là dạ dày, dạ múi khế.

Nghĩa của maw

Danh từ

  1. Dạ dày (súc vật); dạ múi khế (của loài nhai lại).
  2. Đùa cợt Dạ dày (người).
    • to fill one's mawnhét đầy bụng
  3. Diều (chim).
  4. Mồm, họng (của con vật háu ăn).

Dạng từ của maw

Số nhiềumaws

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với maw

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

maw nghĩa là gì?

maw (danh từ) nghĩa là dạ dày, dạ múi khế.

maw phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của maw: giọng Anh (UK) /mɔː/, giọng Mỹ (US) /mɔ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.