maw
UK/mɔː/
US/mɔ/
giọng máy của trình duyệt
maw nghĩa là dạ dày, dạ múi khế.
Nghĩa của maw
Danh từ
- Dạ dày (súc vật); dạ múi khế (của loài nhai lại).
- Đùa cợt Dạ dày (người).
- to fill one's mawnhét đầy bụng
- Diều (chim).
- Mồm, họng (của con vật háu ăn).
Dạng từ của maw
| Số nhiều | maws |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với maw
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
maw nghĩa là gì?
maw (danh từ) nghĩa là dạ dày, dạ múi khế.
maw phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của maw: giọng Anh (UK) /mɔː/, giọng Mỹ (US) /mɔ/.