meadow
UK/ˈmɛd.əʊ̯/
US/ˈmɛd.oʊ̯/
giọng máy của trình duyệt
meadow nghĩa là đồng cỏ, bãi cỏ.
Nghĩa của meadow
Danh từ
- Đồng cỏ, bãi cỏ.
Dạng từ của meadow
| Số nhiều | meadows |
| Ngôi thứ ba số ít | meadows |
| Hiện tại phân từ (-ing) | meadowing |
| Quá khứ phân từ | meadowed |
| Quá khứ | meadowed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với meadow
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
meadow nghĩa là gì?
meadow (danh từ) nghĩa là đồng cỏ, bãi cỏ.
meadow phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của meadow: giọng Anh (UK) /ˈmɛd.əʊ̯/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛd.oʊ̯/.