TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

on the other hand

giọng máy của trình duyệt

on the other hand nghĩa là mặt khác.

Nghĩa của on the other hand

Cụm giới từ

  1. Mặt khác.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với on the other hand

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với on the other hand

  • The job pays well, but on the other hand I have to work twelve hours a day. Công việc đó lương ổn, nhưng tôi phải làm 12 tiếng một ngày.
  • Maria is here with me in Boston. Tom, on the other hand, stayed in Berlin with his parents. Maria ở đây với tôi ở Boston. Còn Tom thì ở lại Berlin với bố mẹ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

on the other hand nghĩa là gì?

on the other hand (cụm giới từ) nghĩa là mặt khác.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.