on the other hand
giọng máy của trình duyệt
on the other hand nghĩa là mặt khác.
Nghĩa của on the other hand
Cụm giới từ
- Mặt khác.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với on the other hand
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với on the other hand
- The job pays well, but on the other hand I have to work twelve hours a day. Công việc đó lương ổn, nhưng tôi phải làm 12 tiếng một ngày.
- Maria is here with me in Boston. Tom, on the other hand, stayed in Berlin with his parents. Maria ở đây với tôi ở Boston. Còn Tom thì ở lại Berlin với bố mẹ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
on the other hand nghĩa là gì?
on the other hand (cụm giới từ) nghĩa là mặt khác.