TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

measles

UK/ˈmiːzəlz/ US/ˈmizəlz/ giọng máy của trình duyệt

measles nghĩa là bệnh sởi, bệnh gạo lợn, sởi.

Nghĩa của measles

Danh từ

  1. Y học Bệnh sởi.
  2. Thú y học Bệnh gạo lợn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với measles

Đồng nghĩa

Họ từ của measles

Câu ví dụ với measles

  • He has measles. Anh ấy bị sởi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

measles nghĩa là gì?

measles (danh từ) nghĩa là bệnh sởi, bệnh gạo lợn, sởi.

measles phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của measles: giọng Anh (UK) /ˈmiːzəlz/, giọng Mỹ (US) /ˈmizəlz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.