measles
UK/ˈmiːzəlz/
US/ˈmizəlz/
giọng máy của trình duyệt
measles nghĩa là bệnh sởi, bệnh gạo lợn, sởi.
Nghĩa của measles
Danh từ
- Y học Bệnh sởi.
- Thú y học Bệnh gạo lợn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với measles
Đồng nghĩa
Họ từ của measles
Câu ví dụ với measles
- He has measles. Anh ấy bị sởi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
measles nghĩa là gì?
measles (danh từ) nghĩa là bệnh sởi, bệnh gạo lợn, sởi.
measles phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của measles: giọng Anh (UK) /ˈmiːzəlz/, giọng Mỹ (US) /ˈmizəlz/.