TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

meatus

UK/miˈeɪ.təs/ US/miˈeɪ.təs/ giọng máy của trình duyệt

meatus nghĩa là lỗ, ngách.

Nghĩa của meatus

Danh từ

  1. Lỗ, ngách.

Dạng từ của meatus

Số nhiềumeatus

Họ từ của meatus

Câu hỏi thường gặp

meatus nghĩa là gì?

meatus (danh từ) nghĩa là lỗ, ngách.

meatus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của meatus: giọng Anh (UK) /miˈeɪ.təs/, giọng Mỹ (US) /miˈeɪ.təs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.