TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

meaty

UK/ˈmiːti/ US/ˈmiːti/ giọng máy của trình duyệt

meaty nghĩa là có thịt, nhiều thịt, súc tích, có nội dung.

Nghĩa của meaty

Tính từ

  1. Có thịt; nhiều thịt.
  2. Nghĩa bóng Súc tích (văn); có nội dung, phong phú.

Dạng từ của meaty

So sánh hơnmeatier
So sánh nhấtmeatiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với meaty

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

meaty nghĩa là gì?

meaty (tính từ) nghĩa là có thịt, nhiều thịt, súc tích, có nội dung.

meaty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của meaty: giọng Anh (UK) /ˈmiːti/, giọng Mỹ (US) /ˈmiːti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.