meaty
UK/ˈmiːti/
US/ˈmiːti/
giọng máy của trình duyệt
meaty nghĩa là có thịt, nhiều thịt, súc tích, có nội dung.
Nghĩa của meaty
Tính từ
- Có thịt; nhiều thịt.
- Nghĩa bóng Súc tích (văn); có nội dung, phong phú.
Dạng từ của meaty
| So sánh hơn | meatier |
| So sánh nhất | meatiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với meaty
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
meaty nghĩa là gì?
meaty (tính từ) nghĩa là có thịt, nhiều thịt, súc tích, có nội dung.
meaty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của meaty: giọng Anh (UK) /ˈmiːti/, giọng Mỹ (US) /ˈmiːti/.