TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

medicate

UK/ˈmɛdɪkeɪt/ US/ˈmɛdɪkeɪt/ giọng máy của trình duyệt

medicate nghĩa là bốc thuốc, cho thuốc, tẩm thuốc, ngâm thuốc.

Nghĩa của medicate

Ngoại động từ

  1. Bốc thuốc, cho thuốc.
  2. Tẩm thuốc, ngâm thuốc.
    • medicated gauzegạc có tẩm thuốc

Dạng từ của medicate

Ngôi thứ ba số ítmedicates
Hiện tại phân từ (-ing)medicating
Quá khứ phân từmedicated
Quá khứmedicated

Họ từ của medicate

Câu hỏi thường gặp

medicate nghĩa là gì?

medicate (ngoại động từ) nghĩa là bốc thuốc, cho thuốc, tẩm thuốc, ngâm thuốc.

medicate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của medicate: giọng Anh (UK) /ˈmɛdɪkeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛdɪkeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.