medicate
UK/ˈmɛdɪkeɪt/
US/ˈmɛdɪkeɪt/
giọng máy của trình duyệt
medicate nghĩa là bốc thuốc, cho thuốc, tẩm thuốc, ngâm thuốc.
Nghĩa của medicate
Ngoại động từ
- Bốc thuốc, cho thuốc.
- Tẩm thuốc, ngâm thuốc.
- medicated gauzegạc có tẩm thuốc
Dạng từ của medicate
| Ngôi thứ ba số ít | medicates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | medicating |
| Quá khứ phân từ | medicated |
| Quá khứ | medicated |
Họ từ của medicate
Câu hỏi thường gặp
medicate nghĩa là gì?
medicate (ngoại động từ) nghĩa là bốc thuốc, cho thuốc, tẩm thuốc, ngâm thuốc.
medicate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của medicate: giọng Anh (UK) /ˈmɛdɪkeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛdɪkeɪt/.