medication
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/mɛdɪˈkeɪʃən/
US/mɛdɪˈkeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
medication nghĩa là sự bốc thuốc, sự cho thuốc, sự tẩm thuốc, sự ngâm thuốc.
Nghĩa của medication
Danh từ
- Sự bốc thuốc, sự cho thuốc.
- Sự tẩm thuốc, sự ngâm thuốc.
- Thuộc Dược phẩm.
Dạng từ của medication
| Số nhiều | medications |
Họ từ của medication
Câu hỏi thường gặp
medication nghĩa là gì?
medication (danh từ) nghĩa là sự bốc thuốc, sự cho thuốc, sự tẩm thuốc, sự ngâm thuốc.
medication phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của medication: giọng Anh (UK) /mɛdɪˈkeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /mɛdɪˈkeɪʃən/.