TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

medication

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/mɛdɪˈkeɪʃən/ US/mɛdɪˈkeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

medication nghĩa là sự bốc thuốc, sự cho thuốc, sự tẩm thuốc, sự ngâm thuốc.

Nghĩa của medication

Danh từ

  1. Sự bốc thuốc, sự cho thuốc.
  2. Sự tẩm thuốc, sự ngâm thuốc.
  3. Thuộc Dược phẩm.

Dạng từ của medication

Số nhiềumedications

Họ từ của medication

Câu hỏi thường gặp

medication nghĩa là gì?

medication (danh từ) nghĩa là sự bốc thuốc, sự cho thuốc, sự tẩm thuốc, sự ngâm thuốc.

medication phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của medication: giọng Anh (UK) /mɛdɪˈkeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /mɛdɪˈkeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.