TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

contemplative

UK/kənˈtɛmplətɪv/ US/kənˈtɛmplətɪv/ giọng máy của trình duyệt

contemplative nghĩa là trầm ngâm, lặng ngắm, tu hành, nhà tu hành.

Nghĩa của contemplative

Tính từ

  1. Trầm ngâm, lặng ngắm.
  2. Tu hành.

Danh từ

  1. Nhà tu hành.

Dạng từ của contemplative

So sánh hơnmore contemplative
So sánh nhấtmost contemplative
Số nhiềucontemplatives

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với contemplative

Đồng nghĩa

Họ từ của contemplative

Câu hỏi thường gặp

contemplative nghĩa là gì?

contemplative (tính từ, danh từ) nghĩa là trầm ngâm, lặng ngắm, tu hành, nhà tu hành.

contemplative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của contemplative: giọng Anh (UK) /kənˈtɛmplətɪv/, giọng Mỹ (US) /kənˈtɛmplətɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.