TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

meditation

UK/mɛdɪˈteɪʃn̩/ US/mɛdɪˈteɪʃn̩/ giọng máy của trình duyệt

meditation nghĩa là sự ngẫm nghĩ, sự trầm ngâm, thiền.

Nghĩa của meditation

Danh từ

  1. Sự ngẫm nghĩ, sự trầm ngâm, sự trầm tư mặc tưởng.
  2. Thiền
    • A meditation master.Một thiền sư

Dạng từ của meditation

Số nhiềumeditations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với meditation

Đồng nghĩa

Họ từ của meditation

Câu ví dụ với meditation

  • Meditation doesn't cost anything, but it takes time. Thiền định không tốn kém gì cả, nhưng phải mất thời gian.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

meditation nghĩa là gì?

meditation (danh từ) nghĩa là sự ngẫm nghĩ, sự trầm ngâm, thiền.

meditation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của meditation: giọng Anh (UK) /mɛdɪˈteɪʃn̩/, giọng Mỹ (US) /mɛdɪˈteɪʃn̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.