TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

forward

Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfɔːwəd/ US/ˈfɔɹwəɹd/ giọng máy của trình duyệt

forward nghĩa là ở trước, phía trước, tiến bộ, tiên tiến.

Nghĩa của forward

Tính từ

  1. Ở trước, phía trước, tiến lên, tiến về phía trước.
    • a forward marchcuộc hành quân tiến lên
  2. Tiến bộ, tiên tiến.
    • to have forward opinionscó những ý kiến tiến bộ
  3. Chín sớm (hoa màu); đến sớm (mùa, thời vụ...); sớm biết, sớm khôn (người).
    • a forward summermột mùa hạ đến sớm
    • this child is very forward for his agethằng bé sớm biết so với tuổi
  4. Thương nghiệp Trước (khi có hàng).
    • a forward contracthợp đồng đặt mua trước
  5. Sốt sắng.
    • to be forward with one's worksốt sắng với công việc của mình
  6. Ngạo mạn, xấc xược.

Phó từ

  1. Về tương lai, về sau này.
    • from this time forwardtừ nay trở đi
    • to date forwardđể lùi ngáy tháng về sau
  2. Về phía trước, lên phía trước, trước.
    • to rush forwardxông lên
    • to send someone forwardcho ai lên trước, phái ai đi trước
    • forward!(quân sự) tiến lên!, xung phong!
  3. Hàng hải Ở phía mũi tàu, về phía mũi tàu.

Danh từ

  1. Thể dục, thể thao Tiền đạo (bóng đá).

Ngoại động từ

  1. Xúc tiến, đẩy mạnh.
    • to forward a planxúc tiến một kế hoạch
  2. Gửi (hàng hoá...).
  3. Gửi chuyển tiếp (bức thư... đến địa chỉ mới).
    • to be forwardedđề nghị gửi chuyển tiếp đến địa chỉ mới ((thường) để ở bì thư)

Dạng từ của forward

So sánh hơnfurther forward
So sánh nhấtfurthest forward
Ngôi thứ ba số ítforwards
Hiện tại phân từ (-ing)forwarding
Quá khứ phân từforwarded
Quá khứforwarded
Số nhiềuforwards

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với forward

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của forward

Cụm từ, thành ngữ với forward

  • forward agent — Người làm công tác phát hành; người gửi đi.
  • forward bias — Thiên áp thuận; dịch thuận.
  • forward biased diode — Đèn hai cực có thiên áp thuận.
  • forward biased junction — Tiếp giáp có thiên áp thuận.
  • forward blocking voltage — Điện áp đóng thuận.
  • forward chaining — Chuỗi suy luận thuận.
  • forward compatibility — Tính tương thuận, tương thích tiến.
  • forward conductance — Dẫn điện thuận.
  • forward contract — Hợp đồng định trước; Hợp đồng kỳ hạn.
  • forward current — Dòng thuận.
  • forward error correction — Sự hiệu chỉnh sai lầm nơi nhận.
  • forward exchange market — Thị trường hối đoái định trước; Thị trường hối đoái kỳ hạn.
  • forward intergration — Liên kết xuôi.
  • forward linkage — Liên hệ xuôi.
  • forward market — Thị trường định trước; thị trường kỳ hạn.
  • forward path — Đường thuận.
  • forward pointer — Con trỏ thuận.
  • forward rate — Tỷ giá hối đoái định trước; tỷ giá hối đoái kỳ hạn.
  • forward reference — Tham khảo trước.
  • forward scattered power — Công suất tán xạ tới.
  • forward search — Tìm phía trước.
  • forward signal — Tín hiệu đi tới.
  • forward transfer function — Hàm số chuyển thuận.

Câu ví dụ với forward

  • I look forward to reading your report. Tôi chờ đọc báo cáo của anh.
  • I'm looking forward to doing business with you. Tôi muốn kinh doanh với cậu
  • I am looking forward to it. Tôi mong đợi điều đó.
  • Tom leaned forward and kissed her. Tom ngiêng về phía cô ấy và hôn
  • Tom is looking forward to the midterm break. Tom đang rất mong chờ kỳ nghỉ giữa kỳ.
  • If anyone witnessed the accident, please come forward. Nếu có ai đã chứng kiến vụ tai nạn, xin hãy cung cấp thông tin.
  • I'm looking forward to it. Tôi mong đợi điều đó.
  • I'm looking forward to tomorrow. Tôi mong đợi đến ngày mai quá.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

forward nghĩa là gì?

forward (tính từ, phó từ, danh từ, ngoại động từ) nghĩa là ở trước, phía trước, tiến bộ, tiên tiến.

forward phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của forward: giọng Anh (UK) /ˈfɔːwəd/, giọng Mỹ (US) /ˈfɔɹwəɹd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.