endomorph
UK/ˈɛndəʊmɔːf/
US/ˈɛndoʊmɔːɹf/
giọng máy của trình duyệt
endomorph nghĩa là khoáng chất bao trong.
Nghĩa của endomorph
Danh từ
- Địa lý,địa chất Khoáng chất bao trong (một khoáng chất khác).
Dạng từ của endomorph
| Số nhiều | endomorphs |
Họ từ của endomorph
Câu hỏi thường gặp
endomorph nghĩa là gì?
endomorph (danh từ) nghĩa là khoáng chất bao trong.
endomorph phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của endomorph: giọng Anh (UK) /ˈɛndəʊmɔːf/, giọng Mỹ (US) /ˈɛndoʊmɔːɹf/.