TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

metro

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɛtɹəʊ/ US/ˈmɛtɹoʊ/ giọng máy của trình duyệt

metro nghĩa là Là từ viết tắc của chữ metropolitan và là tên của nhiều sản phẩm, dịch vụ hay chính quyền có liên quan đến vùng đô thị, đặc biệt là các hệ thống đường sắt trung chuyển nhanh.

Nghĩa của metro

Danh từ

  1. Là từ viết tắc của chữ metropolitan và là tên của nhiều sản phẩm, dịch vụ hay chính quyền có liên quan đến vùng đô thị, đặc biệt là các hệ thống đường sắt trung chuyển nhanh.

Dạng từ của metro

Số nhiềumetros
So sánh hơnmore metro
So sánh nhấtmost metro

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với metro

Đồng nghĩa

Họ từ của metro

Câu ví dụ với metro

  • I live right by the metro station. Tôi sống ở ngay nhà ga metro.
  • Where's the nearest metro stop? Ga metro gần nhất ở đâu?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

metro nghĩa là gì?

metro (danh từ) nghĩa là Là từ viết tắc của chữ metropolitan và là tên của nhiều sản phẩm, dịch vụ hay chính quyền có liên quan đến vùng đô thị, đặc biệt là các hệ thống đường sắt trung chuyển nhanh.

metro phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của metro: giọng Anh (UK) /ˈmɛtɹəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛtɹoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.