soprano
US/səˈpɹænoʊ/
giọng máy của trình duyệt
soprano nghĩa là giọng nữ cao.
Nghĩa của soprano
Danh từ
- Âm nhạc Giọng nữ cao.
- Người hát giọng nữ cao ((cũng) sopranist).
- Bè xôpran.
Dạng từ của soprano
| Số nhiều | sopranos |
| Ngôi thứ ba số ít | sopranos |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sopranoing |
| Quá khứ phân từ | sopranoed |
| Quá khứ | sopranoed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với soprano
Đồng nghĩa
Họ từ của soprano
Câu hỏi thường gặp
soprano nghĩa là gì?
soprano (danh từ) nghĩa là giọng nữ cao.
soprano phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của soprano: giọng Mỹ (US) /səˈpɹænoʊ/.