TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

soprano

US/səˈpɹænoʊ/ giọng máy của trình duyệt

soprano nghĩa là giọng nữ cao.

Nghĩa của soprano

Danh từ

  1. Âm nhạc Giọng nữ cao.
  2. Người hát giọng nữ cao ((cũng) sopranist).
  3. Bè xôpran.

Dạng từ của soprano

Số nhiềusopranos
Ngôi thứ ba số ítsopranos
Hiện tại phân từ (-ing)sopranoing
Quá khứ phân từsopranoed
Quá khứsopranoed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với soprano

Đồng nghĩa

Họ từ của soprano

Câu hỏi thường gặp

soprano nghĩa là gì?

soprano (danh từ) nghĩa là giọng nữ cao.

soprano phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của soprano: giọng Mỹ (US) /səˈpɹænoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.