TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mho

giọng máy của trình duyệt

mho nghĩa là Đơn vị trước đây của điện dẫn, tương đương và thay thế bởi siemens.

Nghĩa của mho

Danh từ

  1. Đơn vị trước đây của điện dẫn, tương đương và thay thế bởi siemens.

Dạng từ của mho

Số nhiềumhos

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mho

Đồng nghĩa

Nguồn gốc từ mho

ohm viết ngược.

Câu hỏi thường gặp

mho nghĩa là gì?

mho (danh từ) nghĩa là Đơn vị trước đây của điện dẫn, tương đương và thay thế bởi siemens.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.