mickle
UK/ˈmɪk(ə)l/
US/ˈmɪkəl/
giọng máy của trình duyệt
mickle nghĩa là nhiều.
Nghĩa của mickle
Danh từ
- Ê-cốt (từ cổ, nghĩa cổ) nhiều.
Dạng từ của mickle
| So sánh hơn | more mickle |
| So sánh nhất | most mickle |
| Số nhiều | mickles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mickle
Đồng nghĩa
Họ từ của mickle
Cụm từ, thành ngữ với mickle
- many a little (pickle) makes a mickle — Tích tiểu thành đại, kiến tha lâu đầy tổ.
Câu ví dụ với mickle
- Many a little makes a mickle. Góp gió thành bão.
- Many a mickle makes a muckle. Tích tiểu thành đại.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
mickle nghĩa là gì?
mickle (danh từ) nghĩa là nhiều.
mickle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mickle: giọng Anh (UK) /ˈmɪk(ə)l/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪkəl/.