micro
UK/ˈmaɪ.kɹəʊ/
US/ˈmaɪ.kɹoʊ/
giọng máy của trình duyệt
micro nghĩa là vi, tiểu, mi-crô.
Nghĩa của micro
Danh từ
- Vi, tiểu, nhỏ (micro film: vi phim).
Tiền tố
- Mi-crô.
Dạng từ của micro
| So sánh hơn | more micro |
| So sánh nhất | most micro |
| Số nhiều | micros |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với micro
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
micro nghĩa là gì?
micro (danh từ, tiền tố) nghĩa là vi, tiểu, mi-crô.
micro phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của micro: giọng Anh (UK) /ˈmaɪ.kɹəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈmaɪ.kɹoʊ/.