microchip
US/ˈmaɪkɹoʊˌt͡ʃɪp/
giọng máy của trình duyệt
microchip nghĩa là mạch vi xử lý, vi mạch.
Nghĩa của microchip
Danh từ
- Mạch vi xử lý; vi mạch.
Dạng từ của microchip
| Số nhiều | microchips |
| Ngôi thứ ba số ít | microchips |
| Hiện tại phân từ (-ing) | microchipping |
| Quá khứ phân từ | microchipped |
| Quá khứ | microchipped |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với microchip
Đồng nghĩa
Họ từ của microchip
Câu hỏi thường gặp
microchip nghĩa là gì?
microchip (danh từ) nghĩa là mạch vi xử lý, vi mạch.
microchip phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của microchip: giọng Mỹ (US) /ˈmaɪkɹoʊˌt͡ʃɪp/.