TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

microchip

US/ˈmaɪkɹoʊˌt͡ʃɪp/ giọng máy của trình duyệt

microchip nghĩa là mạch vi xử lý, vi mạch.

Nghĩa của microchip

Danh từ

  1. Mạch vi xử lý; vi mạch.

Dạng từ của microchip

Số nhiềumicrochips
Ngôi thứ ba số ítmicrochips
Hiện tại phân từ (-ing)microchipping
Quá khứ phân từmicrochipped
Quá khứmicrochipped

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với microchip

Đồng nghĩa

Họ từ của microchip

Câu hỏi thường gặp

microchip nghĩa là gì?

microchip (danh từ) nghĩa là mạch vi xử lý, vi mạch.

microchip phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của microchip: giọng Mỹ (US) /ˈmaɪkɹoʊˌt͡ʃɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.