microcomputer
US/ˈmɑɪ.kroʊ.kəm.ˌpjuː.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
microcomputer nghĩa là máy vi tính, máy tính nhỏ.
Nghĩa của microcomputer
Danh từ
- Máy tính nhỏ (dùng trong nhà hay ở các công sở) có trung tâm xử lý là mạch vi xử lý; máy vi tính.
Dạng từ của microcomputer
| Số nhiều | microcomputers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với microcomputer
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
microcomputer nghĩa là gì?
microcomputer (danh từ) nghĩa là máy vi tính, máy tính nhỏ.
microcomputer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của microcomputer: giọng Mỹ (US) /ˈmɑɪ.kroʊ.kəm.ˌpjuː.tɜː/.