TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

milkman

UK/ˈmɪlkmən/ US/ˈmɪlkmən/ giọng máy của trình duyệt

milkman nghĩa là người bán sữa, người đi giao sữa.

Nghĩa của milkman

Danh từ

  1. Người bán sữa; người đi giao sữa.

Dạng từ của milkman

Số nhiềumilkmen

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với milkman

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

milkman nghĩa là gì?

milkman (danh từ) nghĩa là người bán sữa, người đi giao sữa.

milkman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của milkman: giọng Anh (UK) /ˈmɪlkmən/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪlkmən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.