Milky Way
giọng máy của trình duyệt
Milky Way nghĩa là ngân hà.
Nghĩa của Milky Way
Danh từ riêng
- Ngân Hà.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Milky Way
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Milky Way
- How many stars does the Milky Way contain? Dải Ngân hà có bao nhiêu ngôi sao?
- They calculated there are about 36 advanced civilizations in the Milky Way. Người ta đã tính toán rằng có khoảng 36 nền văn minh tân tiến trong Dải Ngân Hà.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
Milky Way nghĩa là gì?
Milky Way (danh từ riêng) nghĩa là ngân hà.