TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Milky Way

giọng máy của trình duyệt

Milky Way nghĩa là ngân hà.

Nghĩa của Milky Way

Danh từ riêng

  1. Ngân Hà.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Milky Way

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Milky Way

  • How many stars does the Milky Way contain? Dải Ngân hà có bao nhiêu ngôi sao?
  • They calculated there are about 36 advanced civilizations in the Milky Way. Người ta đã tính toán rằng có khoảng 36 nền văn minh tân tiến trong Dải Ngân Hà.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Milky Way nghĩa là gì?

Milky Way (danh từ riêng) nghĩa là ngân hà.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.