TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

miller

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɪləː/ US/ˈmɪlɚ/ giọng máy của trình duyệt

miller nghĩa là chủ cối xay, loài nhậy cánh mốc, loài bướm cánh mốc, người thợ xay.

Nghĩa của miller

Danh từ

  1. Chủ cối xay.
  2. Loài nhậy cánh mốc, loài bướm cánh mốc.
  3. Con bọ da.

Dạng từ của miller

Số nhiềumillers

Họ từ của miller

Câu hỏi thường gặp

miller nghĩa là gì?

miller (danh từ) nghĩa là chủ cối xay, loài nhậy cánh mốc, loài bướm cánh mốc, người thợ xay.

miller phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của miller: giọng Anh (UK) /ˈmɪləː/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪlɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.