mindset
US/ˈmaɪn(d)ˌsɛt/
giọng máy của trình duyệt
mindset nghĩa là quan niệm, tâm niệm.
Nghĩa của mindset
Danh từ
- Quan niệm, tâm niệm, lối suy nghĩ.
Dạng từ của mindset
| Số nhiều | mindsets |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mindset
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
mindset nghĩa là gì?
mindset (danh từ) nghĩa là quan niệm, tâm niệm.
mindset phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mindset: giọng Mỹ (US) /ˈmaɪn(d)ˌsɛt/.