TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mindset

US/ˈmaɪn(d)ˌsɛt/ giọng máy của trình duyệt

mindset nghĩa là quan niệm, tâm niệm.

Nghĩa của mindset

Danh từ

  1. Quan niệm, tâm niệm, lối suy nghĩ.

Dạng từ của mindset

Số nhiềumindsets

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mindset

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

mindset nghĩa là gì?

mindset (danh từ) nghĩa là quan niệm, tâm niệm.

mindset phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mindset: giọng Mỹ (US) /ˈmaɪn(d)ˌsɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.