mine
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/maɪ̯n/
US/maɪ̯n/
giọng máy của trình duyệt
mine nghĩa là mỏ, bóng nguồn kho, đào, khai.
Nghĩa của mine
Danh từ
- Mỏ.
- Bóng nguồn kho.
- Mìn, địa lôi, thuỷ lôi.
Động từ
- Đào, khai.
- Qsự đặt mìn, đặt địa lôi, thả thuỷ lôi; phá bằng mìn, phá bằng địa lôi, phá bằng thuỷ lôi.
- Bóng phá hoại.
Đại từ
- Của tôi.
Dạng từ của mine
| Số nhiều | mines |
| Ngôi thứ ba số ít | mines |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mining |
| Quá khứ phân từ | mined |
| Quá khứ | mined |
Họ từ của mine
Câu ví dụ với mine
- Your watch is more expensive than mine. Đồng hồ đeo tay của bạn đắt tiền hơn của tôi.
- The bicycle by the door is mine. Cái xe đạp ở cạnh cái cửa đó là của tôi.
- I saw a friend of mine yesterday. Hôm qua tôi đã trông thấy một người bạn của tôi.
- The pen you're holding now is mine. Chiếc bút bạn đang cầm bây giờ là của tôi.
- This is my house. It is mine. Đây là nhà tôi. Nó là của tôi.
- The camera you bought is better than mine. Camera mà cậu mua tốt hơn cái của tôi.
- That's mine. I don't know where yours is. Cái đó là của tôi. Tôi không biết cái của bạn ở đâu.
- All of the books are mine. Tất cả sách là của tôi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
mine nghĩa là gì?
mine (danh từ, động từ, đại từ) nghĩa là mỏ, bóng nguồn kho, đào, khai.
mine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mine: giọng Anh (UK) /maɪ̯n/, giọng Mỹ (US) /maɪ̯n/.