TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mine

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/maɪ̯n/ US/maɪ̯n/ giọng máy của trình duyệt

mine nghĩa là mỏ, bóng nguồn kho, đào, khai.

Nghĩa của mine

Danh từ

  1. Mỏ.
  2. Bóng nguồn kho.
  3. Mìn, địa lôi, thuỷ lôi.

Động từ

  1. Đào, khai.
  2. Qsự đặt mìn, đặt địa lôi, thả thuỷ lôi; phá bằng mìn, phá bằng địa lôi, phá bằng thuỷ lôi.
  3. Bóng phá hoại.

Đại từ

  1. Của tôi.

Dạng từ của mine

Số nhiềumines
Ngôi thứ ba số ítmines
Hiện tại phân từ (-ing)mining
Quá khứ phân từmined
Quá khứmined

Họ từ của mine

Câu ví dụ với mine

  • Your watch is more expensive than mine. Đồng hồ đeo tay của bạn đắt tiền hơn của tôi.
  • The bicycle by the door is mine. Cái xe đạp ở cạnh cái cửa đó là của tôi.
  • I saw a friend of mine yesterday. Hôm qua tôi đã trông thấy một người bạn của tôi.
  • The pen you're holding now is mine. Chiếc bút bạn đang cầm bây giờ là của tôi.
  • This is my house. It is mine. Đây là nhà tôi. Nó là của tôi.
  • The camera you bought is better than mine. Camera mà cậu mua tốt hơn cái của tôi.
  • That's mine. I don't know where yours is. Cái đó là của tôi. Tôi không biết cái của bạn ở đâu.
  • All of the books are mine. Tất cả sách là của tôi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

mine nghĩa là gì?

mine (danh từ, động từ, đại từ) nghĩa là mỏ, bóng nguồn kho, đào, khai.

mine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mine: giọng Anh (UK) /maɪ̯n/, giọng Mỹ (US) /maɪ̯n/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.