TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mindless

UK/maɪnd.ləs/ US/maɪnd.ləs/ giọng máy của trình duyệt

mindless nghĩa là không chú ý, không lưu tâm, ngu đần.

Nghĩa của mindless

Tính từ

  1. Không chú ý, không lưu tâm, không lo lắng tới, không nhớ tới.
  2. Ngu đần.
  3. Không đòi hỏi tư duy
    • Leave the mindless stuff to the computerHãy để những việc không đòi hỏi tư duy cho máy tính

Dạng từ của mindless

So sánh hơnmore mindless
So sánh nhấtmost mindless

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mindless

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của mindless

Câu hỏi thường gặp

mindless nghĩa là gì?

mindless (tính từ) nghĩa là không chú ý, không lưu tâm, ngu đần.

mindless phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mindless: giọng Anh (UK) /maɪnd.ləs/, giọng Mỹ (US) /maɪnd.ləs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.