mindless
UK/maɪnd.ləs/
US/maɪnd.ləs/
giọng máy của trình duyệt
mindless nghĩa là không chú ý, không lưu tâm, ngu đần.
Nghĩa của mindless
Tính từ
- Không chú ý, không lưu tâm, không lo lắng tới, không nhớ tới.
- Ngu đần.
- Không đòi hỏi tư duy
- Leave the mindless stuff to the computerHãy để những việc không đòi hỏi tư duy cho máy tính
Dạng từ của mindless
| So sánh hơn | more mindless |
| So sánh nhất | most mindless |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mindless
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của mindless
Câu hỏi thường gặp
mindless nghĩa là gì?
mindless (tính từ) nghĩa là không chú ý, không lưu tâm, ngu đần.
mindless phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mindless: giọng Anh (UK) /maɪnd.ləs/, giọng Mỹ (US) /maɪnd.ləs/.