ming
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/mɪŋ/
US/mɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
ming nghĩa là nhà minh.
Nghĩa của ming
Danh từ
- Lịch sử trunghoa Nhà Minh (1368 - 1644).
- Lịch sử trunghoa Nhà Minh (1368 - 1644).
Dạng từ của ming
| Ngôi thứ ba số ít | mings |
| Hiện tại phân từ (-ing) | minging |
| Quá khứ phân từ | minged |
| Quá khứ | minged |
| Số nhiều | mings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ming
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ming nghĩa là gì?
ming (danh từ) nghĩa là nhà minh.
ming phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ming: giọng Anh (UK) /mɪŋ/, giọng Mỹ (US) /mɪŋ/.