misbehave
giọng máy của trình duyệt
misbehave nghĩa là ăn ở bậy bạ.
Nghĩa của misbehave
Ngoại động từ
- Cư xử không đứng đắn; ăn ở bậy bạ.
Dạng từ của misbehave
| Ngôi thứ ba số ít | misbehaves |
| Hiện tại phân từ (-ing) | misbehaving |
| Quá khứ phân từ | misbehaved |
| Quá khứ | misbehaved |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với misbehave
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
misbehave nghĩa là gì?
misbehave (ngoại động từ) nghĩa là ăn ở bậy bạ.