TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

misfit

UK/ˈmɪs.fɪt/ giọng máy của trình duyệt

misfit nghĩa là quần áo không vừa, không vừa, không xứng.

Nghĩa của misfit

Danh từ

  1. Quần áo không vừa.
  2. Nghĩa bóng Người không xứng với địa vị; người không thích nghi được với ngoại cảnh.

Động từ

  1. Không vừa, không xứng, không thích hợp.

Dạng từ của misfit

Số nhiềumisfits
Ngôi thứ ba số ítmisfits
Hiện tại phân từ (-ing)misfitting
Quá khứ phân từmisfitted
Quá khứmisfitted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với misfit

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

misfit nghĩa là gì?

misfit (danh từ, động từ) nghĩa là quần áo không vừa, không vừa, không xứng.

misfit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của misfit: giọng Anh (UK) /ˈmɪs.fɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.