misfit
UK/ˈmɪs.fɪt/
giọng máy của trình duyệt
misfit nghĩa là quần áo không vừa, không vừa, không xứng.
Nghĩa của misfit
Danh từ
- Quần áo không vừa.
- Nghĩa bóng Người không xứng với địa vị; người không thích nghi được với ngoại cảnh.
Động từ
- Không vừa, không xứng, không thích hợp.
Dạng từ của misfit
| Số nhiều | misfits |
| Ngôi thứ ba số ít | misfits |
| Hiện tại phân từ (-ing) | misfitting |
| Quá khứ phân từ | misfitted |
| Quá khứ | misfitted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với misfit
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
misfit nghĩa là gì?
misfit (danh từ, động từ) nghĩa là quần áo không vừa, không vừa, không xứng.
misfit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của misfit: giọng Anh (UK) /ˈmɪs.fɪt/.