misfire
US/ˈmɪs.faɪ.ɚ/
giọng máy của trình duyệt
misfire nghĩa là phát súng tịt, đạn không nổ, không nổ, tắt.
Nghĩa của misfire
Danh từ
- Phát súng tịt; đạn không nổ; động cơ không nổ.
Nội động từ
- Không nổ, tắt (súng, động cơ...).
Dạng từ của misfire
| Số nhiều | misfires |
| Ngôi thứ ba số ít | misfires |
| Hiện tại phân từ (-ing) | misfiring |
| Quá khứ phân từ | misfired |
| Quá khứ | misfired |
Họ từ của misfire
Câu ví dụ với misfire
- Tom's gun misfired. Khẩu súng của Tom bị cướp cò.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
misfire nghĩa là gì?
misfire (danh từ, nội động từ) nghĩa là phát súng tịt, đạn không nổ, không nổ, tắt.
misfire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của misfire: giọng Mỹ (US) /ˈmɪs.faɪ.ɚ/.