TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

misfire

US/ˈmɪs.faɪ.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

misfire nghĩa là phát súng tịt, đạn không nổ, không nổ, tắt.

Nghĩa của misfire

Danh từ

  1. Phát súng tịt; đạn không nổ; động cơ không nổ.

Nội động từ

  1. Không nổ, tắt (súng, động cơ...).

Dạng từ của misfire

Số nhiềumisfires
Ngôi thứ ba số ítmisfires
Hiện tại phân từ (-ing)misfiring
Quá khứ phân từmisfired
Quá khứmisfired

Họ từ của misfire

Câu ví dụ với misfire

  • Tom's gun misfired. Khẩu súng của Tom bị cướp cò.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

misfire nghĩa là gì?

misfire (danh từ, nội động từ) nghĩa là phát súng tịt, đạn không nổ, không nổ, tắt.

misfire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của misfire: giọng Mỹ (US) /ˈmɪs.faɪ.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.