TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mislead

UK/mɪsˈliːd/ US/mɪsˈliːd/ giọng máy của trình duyệt

mislead nghĩa là làm cho lạc đường, làm cho lạc lối, làm cho mê muội.

Nghĩa của mislead

Ngoại động từ

  1. Làm cho lạc đường, làm cho lạc lối.
  2. Làm cho mê muội, làm cho lầm đường lạc lối.
  3. Lừa dối.

Dạng từ của mislead

Ngôi thứ ba số ítmisleads
Hiện tại phân từ (-ing)misleading
Quá khứ phân từmisled
Quá khứmisled
Số nhiềumisleads

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mislead

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của mislead

Câu ví dụ với mislead

  • This translation is misleading. Bản dịch này có thể gây hiểu lầm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

mislead nghĩa là gì?

mislead (ngoại động từ) nghĩa là làm cho lạc đường, làm cho lạc lối, làm cho mê muội.

mislead phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mislead: giọng Anh (UK) /mɪsˈliːd/, giọng Mỹ (US) /mɪsˈliːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.