mislead
UK/mɪsˈliːd/
US/mɪsˈliːd/
giọng máy của trình duyệt
mislead nghĩa là làm cho lạc đường, làm cho lạc lối, làm cho mê muội.
Nghĩa của mislead
Ngoại động từ
- Làm cho lạc đường, làm cho lạc lối.
- Làm cho mê muội, làm cho lầm đường lạc lối.
- Lừa dối.
Dạng từ của mislead
| Ngôi thứ ba số ít | misleads |
| Hiện tại phân từ (-ing) | misleading |
| Quá khứ phân từ | misled |
| Quá khứ | misled |
| Số nhiều | misleads |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mislead
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của mislead
Câu ví dụ với mislead
- This translation is misleading. Bản dịch này có thể gây hiểu lầm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
mislead nghĩa là gì?
mislead (ngoại động từ) nghĩa là làm cho lạc đường, làm cho lạc lối, làm cho mê muội.
mislead phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mislead: giọng Anh (UK) /mɪsˈliːd/, giọng Mỹ (US) /mɪsˈliːd/.