TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pronounce

Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/pɹəˈnaʊns/ US/pɹəˈnaʊns/ giọng máy của trình duyệt

pronounce nghĩa là tuyên bố, phát âm, đọc, tỏ ý.

Nghĩa của pronounce

Ngoại động từ

  1. Tuyên bố.
    • to pronounce a patient out of dangertuyên bố bệnh nhân thoát khỏi hiểm nghèo
    • to pronounce a death sentencetuyên án tử hình
    • to pronounce a cursenguyền rủa
  2. Phát âm, đọc.
    • to pronounce a wordphát âm một từ, đọc một từ

Nội động từ

  1. Tỏ ý, tuyên bố.
    • to pronounce on a proposaltỏ ý về một đề nghị
    • to pronounce foor (in favour of) a proposaltỏ ý ủng hộ một đề nghị
    • to pronounce against a proposaltỏ ý chống lại một đề nghị

Dạng từ của pronounce

Ngôi thứ ba số ítpronounces
Hiện tại phân từ (-ing)pronouncing
Quá khứ phân từpronounced
Quá khứpronounced

Họ từ của pronounce

Câu ví dụ với pronounce

  • This word is difficult to pronounce. Từ này khó phát âm.
  • Please tell me how to pronounce this word. Vui lòng nói cho tôi biết cách phát âm từ này.
  • How do you pronounce "Wi-Fi" in French? Bạn phát âm từ "WiFi" trong tiếng Pháp như thế nào?
  • I can't pronounce that name. Tôi không thể phát âm cái tên đó.
  • Tom pronounced them husband and wife. Tom tuyên bố hai người là vợ chồng.
  • Am I pronouncing this correctly? Tôi có phát âm chuẩn không?
  • How is it pronounced? Từ đó phát âm như thế nào?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

pronounce nghĩa là gì?

pronounce (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tuyên bố, phát âm, đọc, tỏ ý.

pronounce phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pronounce: giọng Anh (UK) /pɹəˈnaʊns/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈnaʊns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.