TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

missionary

UK/ˈmɪʃ.ən(ə).ɹɪ/ US/ˈmɪʃ.əˌnɛɹ.ɪ/ giọng máy của trình duyệt

missionary nghĩa là hội truyền giáo, người truyền giáo, cha truyền đạo.

Nghĩa của missionary

Tính từ

  1. Thuộc Hội truyền giáo; có tính chất truyền giáo.

Danh từ

  1. Người truyền giáo.

Dạng từ của missionary

Số nhiềumissionaries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với missionary

Đồng nghĩa

Họ từ của missionary

Câu hỏi thường gặp

missionary nghĩa là gì?

missionary (tính từ, danh từ) nghĩa là hội truyền giáo, người truyền giáo, cha truyền đạo.

missionary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của missionary: giọng Anh (UK) /ˈmɪʃ.ən(ə).ɹɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪʃ.əˌnɛɹ.ɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.