missionary
UK/ˈmɪʃ.ən(ə).ɹɪ/
US/ˈmɪʃ.əˌnɛɹ.ɪ/
giọng máy của trình duyệt
missionary nghĩa là hội truyền giáo, người truyền giáo, cha truyền đạo.
Nghĩa của missionary
Tính từ
- Thuộc Hội truyền giáo; có tính chất truyền giáo.
Danh từ
- Người truyền giáo.
Dạng từ của missionary
| Số nhiều | missionaries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với missionary
Đồng nghĩa
Họ từ của missionary
Câu hỏi thường gặp
missionary nghĩa là gì?
missionary (tính từ, danh từ) nghĩa là hội truyền giáo, người truyền giáo, cha truyền đạo.
missionary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của missionary: giọng Anh (UK) /ˈmɪʃ.ən(ə).ɹɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪʃ.əˌnɛɹ.ɪ/.