emission
UK/ɪˈmɪʃ.ən/
US/ɪˈmɪʃ.ən/
giọng máy của trình duyệt
emission nghĩa là sự phát ra, sự bốc ra, vật phát ra, vật bốc ra.
Nghĩa của emission
Danh từ
- Sự phát ra (ánh sáng, nhiệt...), sự bốc ra, sự toả ra (mùi vị, hơi...).
- Vật phát ra, vật bốc ra, vật toả ra.
- Y học Sự xuất tinh.
- Sự phát hành (giấy bạc...).
Dạng từ của emission
| Số nhiều | emissions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với emission
Đồng nghĩa
Họ từ của emission
Cụm từ, thành ngữ với emission
- emission current — Dòng phát xạ.
- emission phototube — Ống quang phát xạ.
- emission spectrum — Phổ phát xạ.
Câu ví dụ với emission
- It is said that global warming is directly related to carbon dioxide emissions. Sự nóng lên toàn cầu được cho là có quan hệ trực tiếp đến sự thải khí CO2.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
emission nghĩa là gì?
emission (danh từ) nghĩa là sự phát ra, sự bốc ra, vật phát ra, vật bốc ra.
emission phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của emission: giọng Anh (UK) /ɪˈmɪʃ.ən/, giọng Mỹ (US) /ɪˈmɪʃ.ən/.