TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mission

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɪʃ.ən/ US/ˈmɪʃ.ən/ giọng máy của trình duyệt

mission nghĩa là sứ mệnh, nhiệm vụ, sự đi công cán, sự đi công tác.

Nghĩa của mission

Danh từ

  1. Sứ mệnh, nhiệm vụ.
    • the mission of the poetssứ mệnh của các nhà thơ
    • to complete one's mission successfullyhoàn thành thắng lợi nhiệm vụ
    • air missionđợt bay, phi vụ
  2. Sự đi công cán, sự đi công tác.
  3. Phái đoàn.
    • an economic missionphái đoàn kinh tế
    • a diplomatic missionphái đoàn ngoại giao
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Toà công sứ, toà đại sứ.
  5. Sự truyền giáo; hội truyền giáo; khu vực truyền giáo; trụ sở của hội truyền giáo.
    • a foreign missionhội truyền giáo ở nước ngoài
    • a home missionhội truyền giáo ở trong nước

Dạng từ của mission

Số nhiềumissions
Ngôi thứ ba số ítmissions
Hiện tại phân từ (-ing)missioning
Quá khứ phân từmissioned
Quá khứmissioned

Họ từ của mission

Câu ví dụ với mission

  • Tom couldn't understand what the purpose of the mission was. Tom không thể hiểu được mục đích của nhiệm vụ là gì.
  • Mission accomplished. Nhiệm vụ hoàn thành.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

mission nghĩa là gì?

mission (danh từ) nghĩa là sứ mệnh, nhiệm vụ, sự đi công cán, sự đi công tác.

mission phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mission: giọng Anh (UK) /ˈmɪʃ.ən/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪʃ.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.