mission
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɪʃ.ən/
US/ˈmɪʃ.ən/
giọng máy của trình duyệt
mission nghĩa là sứ mệnh, nhiệm vụ, sự đi công cán, sự đi công tác.
Nghĩa của mission
Danh từ
- Sứ mệnh, nhiệm vụ.
- the mission of the poetssứ mệnh của các nhà thơ
- to complete one's mission successfullyhoàn thành thắng lợi nhiệm vụ
- air missionđợt bay, phi vụ
- Sự đi công cán, sự đi công tác.
- Phái đoàn.
- an economic missionphái đoàn kinh tế
- a diplomatic missionphái đoàn ngoại giao
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Toà công sứ, toà đại sứ.
- Sự truyền giáo; hội truyền giáo; khu vực truyền giáo; trụ sở của hội truyền giáo.
- a foreign missionhội truyền giáo ở nước ngoài
- a home missionhội truyền giáo ở trong nước
Dạng từ của mission
| Số nhiều | missions |
| Ngôi thứ ba số ít | missions |
| Hiện tại phân từ (-ing) | missioning |
| Quá khứ phân từ | missioned |
| Quá khứ | missioned |
Họ từ của mission
Câu ví dụ với mission
- Tom couldn't understand what the purpose of the mission was. Tom không thể hiểu được mục đích của nhiệm vụ là gì.
- Mission accomplished. Nhiệm vụ hoàn thành.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
mission nghĩa là gì?
mission (danh từ) nghĩa là sứ mệnh, nhiệm vụ, sự đi công cán, sự đi công tác.
mission phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mission: giọng Anh (UK) /ˈmɪʃ.ən/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪʃ.ən/.