mitigatory
giọng máy của trình duyệt
mitigatory nghĩa là giảm nhẹ, làm dịu.
Nghĩa của mitigatory
Tính từ
- Giảm nhẹ, làm dịu, giảm bớt.
Dạng từ của mitigatory
| So sánh hơn | more mitigatory |
| So sánh nhất | most mitigatory |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mitigatory
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
mitigatory nghĩa là gì?
mitigatory (tính từ) nghĩa là giảm nhẹ, làm dịu.