TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mnemonic

UK/nɪˈmɒnɪk/ US/nəˈmɑnɪk/ giọng máy của trình duyệt

mnemonic nghĩa là thuật nhớ, trí nhớ, giúp trí nhớ.

Nghĩa của mnemonic

Danh từ

  1. Thuật nhớ: cách nhớ, nhất là bằng lời nói hay chữ viết.

Tính từ

  1. thuộc Trí nhớ; giúp trí nhớ.

Dạng từ của mnemonic

Số nhiềumnemonics

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mnemonic

Đồng nghĩa

Họ từ của mnemonic

Nguồn gốc từ mnemonic

{{etym-from | lang = ell | term = μνημονικός | rom = mnemonikos | meaning = thuộc trí nhớ | from = }}

Câu hỏi thường gặp

mnemonic nghĩa là gì?

mnemonic (danh từ, tính từ) nghĩa là thuật nhớ, trí nhớ, giúp trí nhớ.

mnemonic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mnemonic: giọng Anh (UK) /nɪˈmɒnɪk/, giọng Mỹ (US) /nəˈmɑnɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.