mnemonic
UK/nɪˈmɒnɪk/
US/nəˈmɑnɪk/
giọng máy của trình duyệt
mnemonic nghĩa là thuật nhớ, trí nhớ, giúp trí nhớ.
Nghĩa của mnemonic
Danh từ
- Thuật nhớ: cách nhớ, nhất là bằng lời nói hay chữ viết.
Tính từ
- thuộc Trí nhớ; giúp trí nhớ.
Dạng từ của mnemonic
| Số nhiều | mnemonics |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mnemonic
Đồng nghĩa
Họ từ của mnemonic
Nguồn gốc từ mnemonic
{{etym-from | lang = ell | term = μνημονικός | rom = mnemonikos | meaning = thuộc trí nhớ | from = }}
Câu hỏi thường gặp
mnemonic nghĩa là gì?
mnemonic (danh từ, tính từ) nghĩa là thuật nhớ, trí nhớ, giúp trí nhớ.
mnemonic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mnemonic: giọng Anh (UK) /nɪˈmɒnɪk/, giọng Mỹ (US) /nəˈmɑnɪk/.