TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

moat

UK/məʊt/ US/moʊt/ giọng máy của trình duyệt

moat nghĩa là hào, xây hào bao quanh, hố.

Nghĩa của moat

Danh từ

  1. Hào (xung quanh thành trì...).

Ngoại động từ

  1. Xây hào bao quanh.

Dạng từ của moat

Số nhiềumoats
Ngôi thứ ba số ítmoats
Hiện tại phân từ (-ing)moating
Quá khứ phân từmoated
Quá khứmoated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với moat

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

moat nghĩa là gì?

moat (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là hào, xây hào bao quanh, hố.

moat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của moat: giọng Anh (UK) /məʊt/, giọng Mỹ (US) /moʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.