moat
UK/məʊt/
US/moʊt/
giọng máy của trình duyệt
moat nghĩa là hào, xây hào bao quanh, hố.
Nghĩa của moat
Danh từ
- Hào (xung quanh thành trì...).
Ngoại động từ
- Xây hào bao quanh.
Dạng từ của moat
| Số nhiều | moats |
| Ngôi thứ ba số ít | moats |
| Hiện tại phân từ (-ing) | moating |
| Quá khứ phân từ | moated |
| Quá khứ | moated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với moat
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
moat nghĩa là gì?
moat (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là hào, xây hào bao quanh, hố.
moat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của moat: giọng Anh (UK) /məʊt/, giọng Mỹ (US) /moʊt/.