method
Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɛθəd/
US/ˈmɛθəd/
giọng máy của trình duyệt
method nghĩa là phương pháp, cách thức, thứ tự, hệ thống.
Nghĩa của method
Danh từ
- Phương pháp, cách thức.
- Thứ tự; hệ thống.
- a man of methodmột người làm việc có phương pháp; một người làm việc có ngăn nắp
- tin học Phương thức.
Dạng từ của method
| Số nhiều | methods |
| Ngôi thứ ba số ít | methods |
| Hiện tại phân từ (-ing) | methoding |
| Quá khứ phân từ | methoded |
| Quá khứ | methoded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với method
Đồng nghĩa
Họ từ của method
Cụm từ, thành ngữ với method
- there is method in his madness — (đùa cợt) Cứ bán cái điên của nó đi mà ăn.
Câu ví dụ với method
- This is the very best method. Đây chính là phương pháp tốt nhất.
- Her method is far in advance of ours. Phương pháp của cô ấy tiến bộ hơn của chúng tôi nhiều.
- This method has pros and cons. Phương pháp này có ưu và nhược điểm.
- What method did you use to give up smoking? Bạn đã dùng cách nào để cai thuốc lá?
- Your Unikey Vietnamese Input Method download will start shortly. Bộ gõ tiếng Việt Unikey của bạn sẽ sớm được tải xuống.
- He's proposing a suggestion for altering the research method. Nó đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.
- The injaculation method allegedly enables men to have multiple orgasms. Phương pháp xuất tinh ngược được cho là có thể giúp đàn ông có nhiều cơn cực khoái.
- I run a lot as a method for the Olympics. Tôi chạy rất nhiều như một phương pháp cho Olympics.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
method nghĩa là gì?
method (danh từ) nghĩa là phương pháp, cách thức, thứ tự, hệ thống.
method phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của method: giọng Anh (UK) /ˈmɛθəd/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛθəd/.