TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mole

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/məʊl/ US/mol/ giọng máy của trình duyệt

mole nghĩa là đê chắn sóng, nốt ruồi, mụt ruồi, chuột chũi.

Nghĩa của mole

Danh từ

  1. Đê chắn sóng.
  2. Nốt ruồi.
  3. Động vật học Chuột chũi.

Dạng từ của mole

Số nhiềumoles
Ngôi thứ ba số ítmoles
Hiện tại phân từ (-ing)moling
Quá khứ phân từmoled
Quá khứmoled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mole

Đồng nghĩa

Họ từ của mole

Cụm từ, thành ngữ với mole

  • as blind as a mole — Mù tịt.
  • mole cricket — Dế trũi, dế nhũi, dế dũi, dế chũi.

Câu hỏi thường gặp

mole nghĩa là gì?

mole (danh từ) nghĩa là đê chắn sóng, nốt ruồi, mụt ruồi, chuột chũi.

mole phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mole: giọng Anh (UK) /məʊl/, giọng Mỹ (US) /mol/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.