TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

moll

UK/mɒl/ US/mɒl/ giọng máy của trình duyệt

moll nghĩa là gái điếm.

Nghĩa của moll

Danh từ

  1. Như Gun_moll.
  2. Từ lóng Gái điếm.

Dạng từ của moll

Số nhiềumolls

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với moll

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

moll nghĩa là gì?

moll (danh từ) nghĩa là gái điếm.

moll phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của moll: giọng Anh (UK) /mɒl/, giọng Mỹ (US) /mɒl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.