TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

monochrome

UK/ˈmɒn.əˌkɹəʊm/ US/ˈmɑn.əˌkɹoʊm/ giọng máy của trình duyệt

monochrome nghĩa là bức hoạ một màu, tranh một màu.

Nghĩa của monochrome

Tính từ

  1. Như Monochromatic.

Danh từ

  1. Bức hoạ một màu, tranh một màu.

Dạng từ của monochrome

Số nhiềumonochromes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với monochrome

Đồng nghĩa

Họ từ của monochrome

Câu ví dụ với monochrome

  • Compared to a colour print, a monochrome print is cheaper. In đen trắng rẻ hơn in màu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

monochrome nghĩa là gì?

monochrome (tính từ, danh từ) nghĩa là bức hoạ một màu, tranh một màu.

monochrome phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của monochrome: giọng Anh (UK) /ˈmɒn.əˌkɹəʊm/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑn.əˌkɹoʊm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.