monochrome
UK/ˈmɒn.əˌkɹəʊm/
US/ˈmɑn.əˌkɹoʊm/
giọng máy của trình duyệt
monochrome nghĩa là bức hoạ một màu, tranh một màu.
Nghĩa của monochrome
Tính từ
- Như Monochromatic.
Danh từ
- Bức hoạ một màu, tranh một màu.
Dạng từ của monochrome
| Số nhiều | monochromes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với monochrome
Đồng nghĩa
Họ từ của monochrome
Câu ví dụ với monochrome
- Compared to a colour print, a monochrome print is cheaper. In đen trắng rẻ hơn in màu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
monochrome nghĩa là gì?
monochrome (tính từ, danh từ) nghĩa là bức hoạ một màu, tranh một màu.
monochrome phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của monochrome: giọng Anh (UK) /ˈmɒn.əˌkɹəʊm/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑn.əˌkɹoʊm/.