TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

monotone

UK/ˈmɒn.ə.təʊn/ US/ˈmɑ.nə.toʊn/ giọng máy của trình duyệt

monotone nghĩa là giọng đều đều, đọc đều đều, nói đều đều.

Nghĩa của monotone

Tính từ

  1. Như Monotonous.

Danh từ

  1. Giọng đều đều.
    • to read in a monotoneđọc giọng đều đều

Ngoại động từ

  1. Đọc đều đều, nói đều đều, hát đều đều.

Dạng từ của monotone

So sánh hơnmore monotone
So sánh nhấtmost monotone
Số nhiềumonotones
Ngôi thứ ba số ítmonotones
Hiện tại phân từ (-ing)monotoning
Quá khứ phân từmonotoned
Quá khứmonotoned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với monotone

Đồng nghĩa

Họ từ của monotone

Câu hỏi thường gặp

monotone nghĩa là gì?

monotone (tính từ, danh từ, ngoại động từ) nghĩa là giọng đều đều, đọc đều đều, nói đều đều.

monotone phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của monotone: giọng Anh (UK) /ˈmɒn.ə.təʊn/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑ.nə.toʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.