monotone
UK/ˈmɒn.ə.təʊn/
US/ˈmɑ.nə.toʊn/
giọng máy của trình duyệt
monotone nghĩa là giọng đều đều, đọc đều đều, nói đều đều.
Nghĩa của monotone
Tính từ
- Như Monotonous.
Danh từ
- Giọng đều đều.
- to read in a monotoneđọc giọng đều đều
Ngoại động từ
- Đọc đều đều, nói đều đều, hát đều đều.
Dạng từ của monotone
| So sánh hơn | more monotone |
| So sánh nhất | most monotone |
| Số nhiều | monotones |
| Ngôi thứ ba số ít | monotones |
| Hiện tại phân từ (-ing) | monotoning |
| Quá khứ phân từ | monotoned |
| Quá khứ | monotoned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với monotone
Đồng nghĩa
Họ từ của monotone
Câu hỏi thường gặp
monotone nghĩa là gì?
monotone (tính từ, danh từ, ngoại động từ) nghĩa là giọng đều đều, đọc đều đều, nói đều đều.
monotone phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của monotone: giọng Anh (UK) /ˈmɒn.ə.təʊn/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑ.nə.toʊn/.