monocle
US/ˈmɑː.nɪ.kəl/
giọng máy của trình duyệt
monocle nghĩa là kính một mắt.
Nghĩa của monocle
Danh từ
- Kính một mắt.
Dạng từ của monocle
| Số nhiều | monocles |
Họ từ của monocle
Câu hỏi thường gặp
monocle nghĩa là gì?
monocle (danh từ) nghĩa là kính một mắt.
monocle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của monocle: giọng Mỹ (US) /ˈmɑː.nɪ.kəl/.