TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

monocle

US/ˈmɑː.nɪ.kəl/ giọng máy của trình duyệt

monocle nghĩa là kính một mắt.

Nghĩa của monocle

Danh từ

  1. Kính một mắt.

Dạng từ của monocle

Số nhiềumonocles

Họ từ của monocle

Câu hỏi thường gặp

monocle nghĩa là gì?

monocle (danh từ) nghĩa là kính một mắt.

monocle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của monocle: giọng Mỹ (US) /ˈmɑː.nɪ.kəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.