monochromatic
US/ˌmɑː.nə.kroʊ.ˈmæ.tɪk/
giọng máy của trình duyệt
monochromatic nghĩa là đơn sắc.
Nghĩa của monochromatic
Tính từ
- Đơn sắc, một màu ((cũng) monochrome).
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với monochromatic
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
monochromatic nghĩa là gì?
monochromatic (tính từ) nghĩa là đơn sắc.
monochromatic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của monochromatic: giọng Mỹ (US) /ˌmɑː.nə.kroʊ.ˈmæ.tɪk/.