TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

monochromatic

US/ˌmɑː.nə.kroʊ.ˈmæ.tɪk/ giọng máy của trình duyệt

monochromatic nghĩa là đơn sắc.

Nghĩa của monochromatic

Tính từ

  1. Đơn sắc, một màu ((cũng) monochrome).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với monochromatic

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

monochromatic nghĩa là gì?

monochromatic (tính từ) nghĩa là đơn sắc.

monochromatic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của monochromatic: giọng Mỹ (US) /ˌmɑː.nə.kroʊ.ˈmæ.tɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.