monolith
UK/ˈmɒn.ə.lɪθ/
US/ˈmɑn.əˌlɪθ/
giọng máy của trình duyệt
monolith nghĩa là đá nguyên khối.
Nghĩa của monolith
Danh từ
- Đá nguyên khối.
Dạng từ của monolith
| Số nhiều | monoliths |
| Ngôi thứ ba số ít | monoliths |
| Hiện tại phân từ (-ing) | monolithing |
| Quá khứ phân từ | monolithed |
| Quá khứ | monolithed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với monolith
Trái nghĩa
Họ từ của monolith
Câu hỏi thường gặp
monolith nghĩa là gì?
monolith (danh từ) nghĩa là đá nguyên khối.
monolith phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của monolith: giọng Anh (UK) /ˈmɒn.ə.lɪθ/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑn.əˌlɪθ/.