TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

monolith

UK/ˈmɒn.ə.lɪθ/ US/ˈmɑn.əˌlɪθ/ giọng máy của trình duyệt

monolith nghĩa là đá nguyên khối.

Nghĩa của monolith

Danh từ

  1. Đá nguyên khối.

Dạng từ của monolith

Số nhiềumonoliths
Ngôi thứ ba số ítmonoliths
Hiện tại phân từ (-ing)monolithing
Quá khứ phân từmonolithed
Quá khứmonolithed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với monolith

Trái nghĩa

Họ từ của monolith

Câu hỏi thường gặp

monolith nghĩa là gì?

monolith (danh từ) nghĩa là đá nguyên khối.

monolith phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của monolith: giọng Anh (UK) /ˈmɒn.ə.lɪθ/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑn.əˌlɪθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.