month
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/mʌnθ/
US/mʌnθ/
giọng máy của trình duyệt
month nghĩa là tháng.
Nghĩa của month
Danh từ
- Tháng.
- lunar monththáng âm lịch
- solar monththáng dương lịch
Dạng từ của month
| Số nhiều | months |
Họ từ của month
Cụm từ, thành ngữ với month
- month's mind — Lễ cầu kinh một tháng sau khi chết; lễ giỗ ba mươi ngày.
- month of Sundays — Một thời gian dài vô tận.
Câu ví dụ với month
- The exhibition will be held next month. Buổi triển lãm sẽ được tổ chức vào tháng sau.
- We cannot live on 150000 yen a month. Một tháng 150 nghìn Yên thì không đủ sống cho chúng tôi.
- I didn't go to school last month. Tháng trước tôi không đến trường.
- We can't live on 150,000 yen a month. Một tháng 150 nghìn Yên thì không đủ sống cho chúng tôi.
- She's been in hospital for a month. Cô ấy đã ở trong bệnh viện một tháng nay.
- Tom did that just a month ago. Tom vừa làm việc đó một tháng trước.
- Tom went to Australia a month ago. Tom đến Úc một tháng trước.
- In a month, I'll be in Paris. Một tháng nữa tôi sẽ ở Paris.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
month nghĩa là gì?
month (danh từ) nghĩa là tháng.
month phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của month: giọng Anh (UK) /mʌnθ/, giọng Mỹ (US) /mʌnθ/.