TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

moon

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/muːn/ US/mun/ giọng máy của trình duyệt

moon nghĩa là mặt trăng, ánh trăng, trăng.

Nghĩa của moon

Danh từ

  1. Mặt trăng.
    • new moontrăng non
    • crescent moontrăng lưỡi liềm
  2. Ánh trăng.
  3. Thơ ca Tháng.

Nội động từ

  1. Đi lang thang vơ vẩn.
  2. Có vẻ mặt thờ thẫn như ở cung trăng.

Ngoại động từ

  1. To moon away the time thờ thẫn ra vào hết ngày.

Dạng từ của moon

Số nhiềumoons
Ngôi thứ ba số ítmoons
Hiện tại phân từ (-ing)mooning
Quá khứ phân từmooned
Quá khứmooned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với moon

Đồng nghĩa

Họ từ của moon

Cụm từ, thành ngữ với moon

  • to shoot the moon — (Từ lóng) Dọn nhà đi trong đêm tối để tránh trả tiền nhà.
  • once in a blue moon — Rất hiếm, ít khi, năm thì mười hoạ.
  • the man in the moon — Chú cuội, người mơ mộng vơ vẩn.

Câu ví dụ với moon

  • Tomorrow, he will land on the moon. Ngày mai, anh ấy sẽ đặt chân lên mặt trăng
  • We named the boat the Half Moon. Chúng tôi đặt tên con thuyền là Nửa Vầng Trăng.
  • There are many craters on the moon. Trên mặt trăng có nhiều hố.
  • Why should we go to the moon? Tại sao chúng ta nên lên mặt trăng?
  • The moon doesn't shine on its own. Mặt trăng tự nó không phát sáng.
  • Man first visited the moon in 1969. Con người lần đầu tiên đến thăm mặt trăng vào năm 1969.
  • The moon is exceptionally pretty tonight. Tối nay mặt trăng đẹp lạ thường.
  • There's no grass on the moon. Không có cỏ trên mặt trăng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

moon nghĩa là gì?

moon (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là mặt trăng, ánh trăng, trăng.

moon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của moon: giọng Anh (UK) /muːn/, giọng Mỹ (US) /mun/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.